khôn khéo

- tt. Khôn ngoan, khéo léo trong cuộc sống: một con người khôn khéo cách xử sự khôn khéọ


nt. Khôn ngoan, khéo léo trong cách xử sự. Có biện pháp khôn khéo.

xem thêm: khôn, khôn ngoan, ranh, khôn khéo, tinh



khôn khéo

khôn khéo
  • adj
    • cute; clever
      • một kẻ khôn khéo: a clever person